AP Statistics · STAT-U03

Suy luận cho tỉ lệ (dữ liệu phân loại)

Inference for Categorical Data: Proportions

15 bài học

Suy luận cho tỉ lệ (dữ liệu phân loại) (Inference for Categorical Data: Proportions) là unit 3/5 của khoá AP Statistics trên Duckling Study, bám theo khung chương trình (CED) hiện hành của College Board. Unit gồm 15 chủ đề: Ước lượng điểm — chệch & không chệch, Phân phối mẫu của tỉ lệ mẫu p̂, Khoảng tin cậy cho tỉ lệ tổng thể, Chứng minh nhận định dựa trên KTC tỉ lệ, Thiết lập kiểm định cho tỉ lệ tổng thể, Giá trị p (p-value) và 9 chủ đề khác. 52 thuật ngữ của unit có trong từ điển song ngữ Việt–Anh, kèm định nghĩa ngắn ở cuối trang.

Lộ trình bài học

  1. U03-T01Ước lượng điểm: chệch và không chệchEstimators
  2. U03-T02Phân phối mẫu của tỉ lệ mẫu p̂Sampling Distributions for Sample Proportions
  3. U03-T03Khoảng tin cậy cho tỉ lệ tổng thểConstructing a Confidence Interval for a Population Proportion
  4. U03-T04Chứng minh nhận định dựa trên khoảng tin cậy cho tỉ lệJustifying a Claim Based on a Confidence Interval for a Population Proportion
  5. U03-T05Thiết lập kiểm định cho tỉ lệ tổng thểSetting Up a Test for a Population Proportion
  6. U03-T06Giá trị p (p-value)p-Values
  7. U03-T07Thực hiện kiểm định tỉ lệ một mẫuCarrying Out a Test for a Population Proportion
  8. U03-T08Sai lầm loại I & II khi kiểm địnhPotential Errors When Performing Tests
  9. U03-T09Phân phối mẫu của hiệu hai tỉ lệSampling Distributions for the Difference Between Sample Proportions
  10. U03-T10KTC cho hiệu hai tỉ lệConstructing a Confidence Interval for the Difference Between Two Population Proportions
  11. U03-T11Chứng minh nhận định với khoảng tin cậy cho hiệu hai tỉ lệJustifying a Claim Based on a Confidence Interval for the Difference Between Two Population Proportions
  12. U03-T12Thiết lập kiểm định cho hiệu hai tỉ lệ tổng thểSetting Up a Test for the Difference Between Two Population Proportions
  13. U03-T13Thực hiện kiểm định hiệu hai tỉ lệCarrying Out a Test for the Difference Between Two Population Proportions
  14. U03-T14Thiết lập kiểm định Chi-square đồng nhất và độc lậpSetting Up a Chi-Square Test for Homogeneity or Independence
  15. U03-T15Thực hiện kiểm định Chi-square về tính đồng nhất hoặc độc lậpCarrying Out a Chi-Square Test for Homogeneity or Independence

Nội dung bài học mở cho học viên đã mua khoá hoặc học tại lớp (giáo viên mở theo tiến độ dạy).

Thuật ngữ trong unit này

52 mục từ trong từ điển song ngữ của Duckling được dạy ở unit này — bấm vào để xem định nghĩa đầy đủ, công thức và ví dụ.

bảng hai chiều · two-way table
Bảng hai chiều (two-way table) là bảng sắp xếp dữ liệu của hai biến phân loại, một biến theo hàng, biến kia theo cột, mỗi ô ghi tần số.
bảng liên hợp · contingency table
Bảng liên hợp (contingency table) là bảng phân loại mỗi quan sát theo hai biến phân loại cùng lúc, hàng là một biến, cột là biến kia.
bằng chứng thống kê · statistical evidence
Bằng chứng thống kê là mức độ dữ liệu quan sát được mâu thuẫn với giả thuyết không, dùng làm căn cứ để quyết định có bác bỏ giả thuyết đó hay không.
beta
Beta (β) là xác suất mắc sai lầm loại II trong kiểm định giả thuyết, tức xác suất không bác bỏ giả thuyết không khi giả thuyết đó thực sự sai.
chọn mẫu không hoàn lại · sampling without replacement
Chọn mẫu không hoàn lại là cách lấy mẫu trong đó mỗi cá thể, sau khi được chọn, không được đưa trở lại tổng thể để có cơ hội bị chọn lần nữa.
có ý nghĩa thống kê · statistically significant
Có ý nghĩa thống kê (statistically significant) chỉ kết quả khó xảy ra do ngẫu nhiên đến mức xác suất đó nhỏ hơn mức ý nghĩa alpha chọn trước.
điều kiện 10% · 10% condition
Điều kiện 10% là quy tắc yêu cầu cỡ mẫu n không vượt quá 10% kích thước tổng thể N khi lấy mẫu không hoàn lại, để coi các quan sát là gần như độc lập.
độ rộng khoảng tin cậy · interval width
Độ rộng khoảng tin cậy là khoảng cách giữa cận trên và cận dưới, bằng hai lần biên sai số, cho biết ước lượng chính xác đến mức nào.
độ tin cậy · confidence level
Độ tin cậy (confidence level) là xác suất để quy trình xây dựng khoảng ước lượng tạo ra một khoảng thực sự chứa tham số tổng thể cần ước lượng.
đối thuyết hai phía · two-sided alternative
Đối thuyết hai phía là giả thuyết cho rằng tham số tổng thể khác giá trị giả thuyết ban đầu, có thể theo cả hai hướng lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
giả thuyết đối · alternative hypothesis
Giả thuyết đối là mệnh đề đối lập với giả thuyết không, phát biểu tham số tổng thể khác giá trị nêu ra, và là điều nhà nghiên cứu muốn chứng minh.
giả thuyết không · null hypothesis
Giả thuyết không (null hypothesis) là phát biểu mặc định rằng không có hiệu ứng, khác biệt hay liên hệ giữa các tham số tổng thể đang xét.
giá trị quan sát · observed values
Giá trị quan sát (observed values) là số liệu thực tế đo hoặc đếm được từ dữ liệu, dùng làm cơ sở so sánh với giá trị lý thuyết dự đoán.
giá trị tới hạn · critical value
Giá trị tới hạn là ngưỡng trên phân phối mẫu, dùng để phân chia miền bác bỏ và miền không bác bỏ giả thuyết không trong kiểm định thống kê.
hiệu hai tỉ lệ · difference of two proportions
Hiệu hai tỉ lệ là đại lượng p1 − p2 (ước lượng bằng p̂1 − p̂2), đo chênh lệch giữa tỉ lệ thành công của hai tổng thể hoặc hai mẫu độc lập.
khoảng tin cậy · confidence interval
Khoảng tin cậy (confidence interval) là khoảng giá trị tính từ dữ liệu mẫu để ước lượng tham số tổng thể, kèm mức tin cậy cho trước như 95%.
kiểm định chi bình phương về tính độc lập · chi-square test for independence
Kiểm định chi bình phương về tính độc lập là phép kiểm định xem hai biến phân loại trên cùng một tổng thể có liên hệ với nhau hay không.
kiểm định độ phù hợp · goodness-of-fit test
Kiểm định độ phù hợp là kiểm định chi-square so sánh tần số quan sát của một biến phân loại với tần số kỳ vọng theo mô hình lý thuyết cho trước.
kiểm định giả thuyết · hypothesis testing
Kiểm định giả thuyết (hypothesis testing) là cách dùng dữ liệu mẫu để quyết định bác bỏ hay không bác bỏ nhận định về tham số tổng thể.
kiểm định một phía · one-sided test
Kiểm định một phía là kiểm định giả thuyết có giả thuyết đối chỉ nêu một hướng (lớn hơn hoặc nhỏ hơn), nên vùng bác bỏ nằm ở một đuôi phân phối.
kiểm định thống kê · statistical test
Kiểm định thống kê là quy trình sử dụng dữ liệu mẫu để quyết định xem có đủ bằng chứng bác bỏ giả thuyết không hay không.
kiểm định z hai mẫu cho hiệu hai tỉ lệ · two-sample z-test for a difference in proportions
Kiểm định z hai mẫu cho hiệu hai tỉ lệ là phép kiểm định giả thuyết dùng thống kê z để xét xem hai tỉ lệ tổng thể có bằng nhau hay không.
kiểm định z một mẫu cho tỉ lệ · one-sample z-test for a proportion
Kiểm định z một mẫu cho tỉ lệ là thủ tục dùng tỉ lệ mẫu để kiểm tra một giả thuyết về tỉ lệ tổng thể chưa biết.
lấy mẫu ngẫu nhiên lặp lại · repeated random sampling
Lấy mẫu ngẫu nhiên lặp lại là việc tưởng tượng rút nhiều mẫu ngẫu nhiên cùng cỡ từ một tổng thể để xem một thống kê mẫu biến thiên thế nào qua các lần rút.
lực của kiểm định · power of a test
Lực của kiểm định là xác suất để một kiểm định ý nghĩa thống kê bác bỏ đúng giả thuyết không khi giả thuyết đó thực sự sai.
mẫu · sample
Mẫu là một tập hợp con được chọn ra từ tổng thể, dùng để thu thập dữ liệu và suy ra thông tin về toàn bộ nhóm lớn hơn mà không cần khảo sát từng cá thể.
mô phỏng · simulation
Mô phỏng (simulation) là cách dùng số ngẫu nhiên lặp lại một tình huống xác suất nhiều lần để ước lượng xác suất mà không cần công thức lý thuyết.
mức ý nghĩa · significance level
Mức ý nghĩa là xác suất tối đa mà nhà nghiên cứu chấp nhận mắc sai lầm loại I — tức là bác bỏ giả thuyết không khi giả thuyết đó thực ra đúng.
p-value
Giá trị p (p-value) là xác suất thu được kết quả mẫu ít nhất bằng hoặc cực đoan hơn kết quả quan sát được, giả sử giả thuyết không (null hypothesis) đúng.
phân phối chi bình phương · chi-square distribution
Phân phối chi bình phương là phân phối xác suất liên tục, chỉ nhận giá trị không âm, xác định bởi một tham số duy nhất là bậc tự do.
phân phối lấy mẫu của trung bình mẫu · sampling distribution of sample means
Phân phối lấy mẫu của trung bình mẫu là phân phối xác suất của mọi giá trị trung bình mẫu thu được khi lấy mọi mẫu ngẫu nhiên cùng cỡ từ một tổng thể.
phân phối mẫu (của một thống kê) · sampling distribution of a statistic
Phân phối mẫu của một thống kê là phân phối các giá trị mà thống kê đó nhận được khi lấy mọi mẫu cùng cỡ n từ cùng một tổng thể.
phân phối null · null distribution
Phân phối null là phân phối của một thống kê mẫu khi giả thuyết không (H0) đúng, dùng để tính giá trị p.
phép ước lượng · estimation
Phép ước lượng (estimation) là quá trình dùng thông tin từ mẫu để suy ra giá trị của một tham số chưa biết trong tổng thể.
sai lầm loại I · type I error
Sai lầm loại I là sai lầm xảy ra khi nhà nghiên cứu bác bỏ giả thuyết không trong khi giả thuyết đó thực sự đúng.
sai lầm loại II · type II error
Sai lầm loại II là việc không bác bỏ giả thuyết không dù nó thực sự sai, tức kiểm định đã bỏ sót một hiệu ứng có thật.
sai số biên · margin of error
Sai số biên là nửa độ rộng của khoảng tin cậy, đo lượng sai lệch tối đa có thể chấp nhận giữa ước lượng điểm và tham số thực của tổng thể.
sai số chọn mẫu · sampling error
Sai số chọn mẫu là chênh lệch giữa trị số tính từ mẫu và tham số thật của tổng thể, do mẫu không phản ánh hoàn hảo tổng thể.
sai số chuẩn · standard error
Sai số chuẩn là ước lượng độ lệch chuẩn của một đại lượng thống kê mẫu, đo mức dao động của nó khi lặp lại việc lấy mẫu nhiều lần.
tham số · parameter
Tham số (parameter) là một con số mô tả đặc trưng của toàn bộ tổng thể, chẳng hạn trung bình hay tỉ lệ của cả nhóm đối tượng được nghiên cứu.
thiên lệch · bias
Thiên lệch là sai lệch có hệ thống khiến kết quả thu được có xu hướng nghiêng về một phía so với giá trị thật của tổng thể.
thống kê kiểm định · test statistic
Thống kê kiểm định là số đo khoảng cách giữa ước lượng từ mẫu và giá trị của giả thuyết không, tính theo số lần sai số chuẩn của ước lượng.
thống kê suy luận · inferential statistics
Thống kê suy luận (inferential statistics) là nhánh thống kê dùng số liệu từ mẫu để rút ra kết luận về tổng thể mà ta không khảo sát toàn bộ.
tỉ lệ · proportion
Tỉ lệ là một con số đo phần của tổng thể hoặc mẫu có một đặc điểm cụ thể, thường được biểu diễn dưới dạng phân số, số thập phân, hoặc phần trăm.
tính đồng nhất của các tỉ lệ · homogeneity of proportions
Tính đồng nhất của các tỉ lệ là kiểm định chi-bình phương xem một biến phân loại có cùng phân phối tỉ lệ ở hai hay nhiều tổng thể hay không.
trung bình mẫu · sample mean
Trung bình mẫu là số trung bình cộng của các giá trị quan sát trong một mẫu, dùng để ước lượng trung bình tổng thể chưa biết.
ước lượng · estimator
Ước lượng (estimator) là một thống kê được tính từ mẫu nhằm xấp xỉ giá trị của một tham số tổng thể chưa biết.
ước lượng chệch · biased estimator
Ước lượng chệch là thống kê mẫu có giá trị kỳ vọng khác với tham số tổng thể cần ước lượng, tức qua nhiều lần lấy mẫu, các giá trị ước lượng có xu hướng lệch về một phía.
ước lượng điểm · point estimate
Ước lượng điểm là một giá trị số duy nhất tính từ dữ liệu mẫu, dùng làm giá trị đại diện hợp lý nhất cho tham số tổng thể.
ước lượng khoảng · interval estimate
Ước lượng khoảng là một khoảng các giá trị được dùng để ước lượng tham số chưa biết của tổng thể, thay vì chỉ đưa ra một con số duy nhất.
ước lượng không chệch · unbiased estimator
Ước lượng không chệch (unbiased estimator) là một thống kê mà kỳ vọng của phân phối mẫu bằng đúng tham số tổng thể cần ước lượng.
z-score
z-score là số đo cho biết một giá trị dữ liệu cách trung bình của phân phối bao nhiêu lần độ lệch chuẩn.

Học có trình tự cả khoá AP Statistics

Bài giảng theo CED, luyện tập chấm ngay và theo dõi tiến độ từng khái niệm.

Xem khoá học